728x90 AdSpace

  • Latest News

    Được tạo bởi Blogger.
    Thứ Hai, 17 tháng 4, 2017

    Những lệnh Run thông dụng cho windows

    nino24 ) - Những lệnh Run thông dụng cho windows

    1. appwiz.cpl: mở cửa sổ Add/Remove Program
    2. calc: Mở công cụ máy tính cá nhân
    3. charmap: mở bảng có các kí tự đặc biệt mà bạn sẽ cần khi không thể tìm thấy nó trên bàn phím
    4. chkdsk: sửa lỗi những file bị hỏng
    5. cleanmgr: dọn dẹp ổ cứng (bạn có thể tùy chọn ổ để dọn dẹp)
    6. clipbrd: mở cửa sổ xem trong bộ nhớ tạm của windows đang có gì
    7. control: mở Control Panel
    8. cmd: mở cửa sổ dòng lệnh
    9. control mouse: mở bảng điều khiển chuột
    10. dcomcnfg: mở bảng của những component serivices có trong windows.
    11. debug: công cụ lập trình ngôn ngữ Assembly
    12. drwatson: ghi lại và chụp lại những chương trình bị lỗi, crash trên windows
    13. dxdiag: mở bảng chuẩn đoán DirectX
    14. explorer: mở Windows Explorer
    15. fontview: công cụ xem font ở dạng đồ họa
    16. fsmgmt.msc: mở các folder đang chia sẻ.
    17. firewall.cpl: sử dụng để chỉnh sửa, cấu hình tường lửa
    18. ftp: chạy chương trình ftp
    19. hostname: cho chúng ta biết tên của máy tính
    20. hdwwiz.cpl: mở bảng Add Hardware
    21. ipconfig: hiển thị thông số liên quan đến card mạng
    22. logoff: lệnh để logoff máy tính
    23. mmc: mở bảng console quản lý của Microsoft
    24. mstsc: sử dụng để dùng remote desktop
    25. mrc: công cụ loại bỏ các phần mềm độc
    26. msinfo32: công cụ xem thông tin hệ thống của Microsoft
    27. nbtstat: hiển thị các stat và kết nối hiện thời đang sử dụng giao thức NetBIOS qua TCP/IP
    28. nslookup: cho chúng ta biết hiện tại DNS server cục bộ
    29. osk: sử dụng để mở bàn phím ảo
    30. perfmon.msc: sử dụng để cấu hình hoạt động của màn hình
    31. ping: gửi dữ liệu đến 1 host/Ip cụ thể
    32. powercfg.cpl: sử dụng để cấu hình lựa chọn về sử dụng điện năng trong máy
    33. regedit: công cụ chỉnh sửa Registry
    34. regwiz: mở bảng Registration
    35. sfc /scannow: sử dụng để kiểm tra file hệ thống
    36. sndrec32: mở Sound Recorder (trình ghi âm sẵn có của windows)
    37. shutdown: để tắt windows
    38. spider: mở game spider của windows
    39. sndvol32: chỉnh độ to của volume card âm thanh
    40. sysedit: chỉnh sửa những file chạy khởi động
    41. taskmgr: mở cửa sổ task manager
    42. telephon.cpl: sử dụng để config modem
    43. telnet: mở chương trình telnet
    44. tracert: dùng để kiểm tra dấu vết và hiển thị đường đi đến các host trên internet.
    45. winchat: công cụ chat của Microsoft
    46. wmplayer: mở Windows Media Player
    47. wab: mở cửa sổ địa chỉ của Windows
    48. winword: sử dụng để mở ứng dụng Word của Windows
    49. winipcfg: hiển thị cấu hình của IP
    50. winver: dùng để kiểm tra phiên bản hiện tại của Windows
    51. wupdmg: cấu hình Update của Windows.
    52. write: sử dụng để mở WordPad.
    53. Pinball: Pinball game
    54. Control Printer: Printer Folder
    55. Access.cpl: truy cập Control Panel
    56. Accwiz: Accessibility Wizard
    57. Control admintools: Administrative Tools
    58. Acrobat: Adobe Acrobat (nếu cài đặt)
    59. Formdesigner: Adobe Designer (nếu cài đặt)
    60. Acrodist: Adobe Distiller (nếu cài đặt)
    61. Imageready: Adobe ImageReady (nếu cài đặt)
    62. Photoshop: Adobe Photoshop (nếu cài đặt)
    63. Wuaucpl.cpl: tự động Update
    64. Fsquirt: Bluetooth Transfer Wizard
    65. Certmgr.msc: Certificate Manager
    66. Charmap: Character Map
    67. Chkdsk: Check Disk Utility
    68. Compmgmt.msc: Computer Management
    69. Timedate.cpl: Date and Time Properties
    70. Ddeshare: DDE Shares
    71. Devmgmt.msc: Device Manager
    72. Directx.cpl: Direct X Control Panel (nếu cài đặt)
    73. Dxdiag: Direct X Troubleshooter
    74. Dfrg.msc: Disk Defragment
    75. Diskmgmt.msc: Disk Management
    76. Diskpart: Disk Partition Manager
    77. Control desktop: Display Properties
    78. Desk.cpl: Display Properties
    79. Control color: Display Properties (w/Appearance Tab Preselected)
    80. Drwtsn32: Dr. Watson System Troubleshooting Utility
    81. Verifier: Driver Verifier Utility
    82. Eventvwr.msc: Event Viewer
    83. Migwiz: Files and Settings Transfer Tool
    84. Sigverif: File Signature Verification Tool
    85. Findfast.cpl: tìm kiếm nhanh
    86. Firefox: trình duyệt Firefox (nếu cài đặt)
    87. Folder: Folders Proprerties
    88. Control fonts: Fonts
    89. Fonts: Fonts Folder
    90. Freecell: Free Cell Card Game
    91. Joy.cpl: Game Controllers
    92. Gpedit.msc: Group Policy Editor (XP Prof)
    93. Mshearts: Hearts Card Game
    94. Helpctr: Help and Support
    95. Hypertrm: HyperTerminal
    96. iexpress: Iexpress Wizard
    97. Ciadv.msc: Indexing Service
    98. icwconn1: Internet Connection Wizard
    99. iexplore: Internet Explorer
    100. inetcpl.cpl: Internet Properties
    101. inetwiz: Internet Setup Wizard
    102. ipconfig /all: IP Configuration (Display Connection Configuration)
    103. ipconfig /displaydns: IP Configuration (Display DNS Cache Contents)
    104. ipconfig /flushdns: IP Configuration (Delete DNS Cache Contents)
    105. ipconfig /release: IP Configuration (Release All Connections)
    106. ipconfig /renew: IP Configuration (Renew All Connections)
    107. ipconfig /registerdns: IP Configuration (Display DHCP Class ID)
    108. ipconfig /setclassid: IP Configuration (Modifies DHCP Class ID)
    109. jpicpl32.cpl: Java Control Panel (nếu cài đặt)
    110. javaws: Java Control Panel (nếu cài đặt)
    111. Control keyboard: Keyboard Properties
    112. Secpol.msc: Local Security Settings
    113. Lusrmgr.msc: Local Users and Groups
    114. Mrt: Malicious Software Removal Tool
    115. Msaccess: Microsoft Access (nếu cài đặt)
    116. Excel: Microsoft Excel (nếu cài đặt)
    117. Frontpg: Microsoft Frontpage (nếu cài đặt)
    118. Moviemk: Microsoft Movie Maker
    119. Mspaint: Microsoft Paint
    120. Powerpnt: Microsoft Powerpoint (nếu cài đặt)
    121. Mobsync: Microsoft Syncronization Tool
    122. Winmine: Minesweeper Game
    123. Main.cpl: Mouse Properties
    124. Nero: Nero (nếu cài đặt)
    125. Conf: Netmeeting
    126. Control netconnections: Network Connections
    127. Ncpa.cpl: Network Connections
    128. Netsetup.cpl: Network Setup Wizard
    129. Notepad: Notepad
    130. Nvtuicpl.cpl: Nview Desktop Manager (nếu cài đặt)
    131. Packager: Object Packager
    132. Odbccp32.cpl: ODBC Data Source Administrator
    133. Ac3filter.cpl: Opens AC3 Filter (nếu cài đặt)
    134. Msimn: Outlook Express
    135. Pbrush: Paint
    136. Password.cpl: Password Properties
    137. Perfmon.msc: Performance Monitor
    138. Perfmon: Performance Monitor
    139. Dialer: Phone Dialer
    140. Control printers: Printers and Faxes
    141. Printers: Printers Folder
    142. Eudcedit: Private Character Editor
    143. QuickTime.cpl: Quicktime (nếu cài đặt)
    144. Quicktimeplayer: Quicktime Player (nếu cài đặt)
    145. Realplay: Real Player (nếu cài đặt)
    146. intl.cpl: Regional Settings
    147. Regedit32: Registry Editor
    148. Rasphone: Remote Access Phonebook
    149. Ntmsmgr.msc: Removable Storage
    150. Ntmsoprq.msc: Removable Storage Operator Requests
    151. Rsop.msc: Resultant Set of Policy (XP Prof)
    152. Sticpl.cpl: Scanners and Cameras
    153. Control schedtasks: Scheduled Tasks
    154. Wscui.cpl: Security Center
    155. Services.msc: Services
    156. Fsmgmt.msc: Shared Folders
    157. Mmsys.cpl: Sounds and Audio
    158. Spider: Spider Solitare Card Game
    159. Cliconfg: SQL Client Configuration
    160. Sysedit: System Configuration Editor
    161. Msconfig: System Configuration Utility
    162. Sfc /scanonce: System File Checker Utility (Scan Once At The Next Boot)
    163. Sfc /scanboot: System File Checker Utility (Scan On Every Boot)
    164. Sfc /revert: System File Checker Utility (Return Scan Setting To Default)
    165. Sfc /purgecache: System File Checker Utility (Purge File Cache)
    166. Sfc /cachesize=x: System File Checker Utility (Sets Cache Size to size x)
    167. Sysdm.cpl: System Properties
    168. Tcptest: TCP Tester
    169. Tweakui: Tweak UI (nếu cài đặt)
    170. Nusrmgr.cpl: User Account Management
    171. Utilman: Utility Manager
    172. Wabmig: Windows Address Book Import Utility
    173. Ntbackup: Windows Backup Utility (nếu cài đặt)
    174. Magnify: Windows Magnifier
    175. Wmimgmt.msc: Windows Management Infrastructure
    176. Msmsgs: Windows Messenger
    177. Wiaacmgr: Windows Picture Import Wizard (nếu cần kết nối camera)
    178. Syskey: Windows System Security Tool
    179. Winver: Windows Version (hiển thị phiên bản hệ điều hành Windows)
    180. Tourstart: Windows XP Tour Wizard







    Nguồn :
    Người viết :
    Biên soạn lại : longhuong



    Nhập địa chỉ email vào form bên dưới để nhận được tin từ đề tài này sớm nhất
    ( Vui lòng kích hoạt email khi nhận được link kích hoạt nhé )



    Nếu thấy hay thì click vào nút follow (G+) bên dưới nhé ! Thanks !

    Nếu thấy hay thì click vào nút thích (Like) bên dưới nhé ! Thanks !
    • Nino24 Comments
    • Facebook Comments

    0 nhận xét:

    Đăng nhận xét

    Item Reviewed: Những lệnh Run thông dụng cho windows Rating: 5 Reviewed By: Long Jack
    Scroll to Top